字義Nghĩa
chảymáy dịch
liúLƯU
- 1.chảy
- 2.truyền bá
- 3.lưu thông hoặc lan truyền
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
流〈动〉 (会意。本义水流动) 同本义 观其流泉。--《诗·大雅·公刘》 顄淡滂流。--《文选·马融·长笛赋》 血流殷地。--清·薛福成《观巴黎油画记》 黄河流水。--《乐府诗集·林兰诗》 碧水东流自此回。--唐·李白《望天门山》 桃花流水鳜鱼肥。--唐·张志和《渔歌子》 又如流迸(涌流而出);流水行云(流动的水和飘浮的云彩);流冰(冰块在河面上漂动和流动);流泉(流动的泉水);引申为流动。如流丹(流动的红色;指流血);流脓搭水(流脓水) 顺水漂流 譬彼舟流,不知所届。-- 流liú ⒈水或其它液体移动~水。~汗。~血。 ⒉漂泊,移动不定~浪。~星。~沙。 ⒊运转不停~年。~通。~转。空气对~。 ⒋不知来路,没有目标~矢。~弹。 ⒌传播,流传~言。~行。~毒。功~万世。 ⒍流动的东西河~‘~。电~。川~不息。 ⒎河流,流水或流经的地方主~。清~。下~(又〈喻〉卑鄙龌龊)。 ⒏品类,等级三教九~。第一~。 ⒐〈古〉一种刑法。充军,将人送到荒远的地方去生活或服劳役~放。 ⒑趋向于坏的方面这种会议简直是~于形式。 ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ⒖ ①原指无业游民,后指不务正业为非作歹的人。 ②施展下流手段、撒泼、无赖等恶劣行为耍~氓。 ⒗ ⒘
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nước
字的故事Chuyện chữ
LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
組詞Từ chứa chữ này
- 流行lây lan
- 流利lưu loát
- 流傳lan truyền
- 流動chảy
- 流通lưu thông; phân phối
- 流浪lang thang
- 流程quy trình
- 流血chảy máu
- 流淚rơi nước mắt
- 流露bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu)
- 交流trao đổi
- 潮流thủy triều
- 一流chất lượng hàng đầu
- 主流dòng chính (của một con sông)
- 河流sông
- 輪流luân phiên; thay phiên