例句Câu ví dụ
- 1
那條河流很長。
nà tiáo héliú hěn cháng。
Dòng sông đó rất dài.
- 2
這條河流向大海。
zhè tiáo héliú xiàng dàhǎi。
Sông này chảy ra biển
- 3
這條河流向太平洋。
zhè tiáo héliú xiàng TàipíngYáng。
Sông này chảy về phía Thái Bình Dương.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
