例句Câu ví dụ
- 1
我們坐船過河。
wǒ men zuò chuán guò hé
Chúng tôi đi thuyền qua sông
- 2
這條河很長,向東流。
zhè tiáo hé hěn zhǎng xiàng dōng liú
Sông này dài, chảy về phía đông.
- 3
河邊有很多石頭和沙子。
hé biān yǒu hěn duō shí tou hé shā zi
Dọc theo bờ sông có rất nhiều đá và cát
我們坐船過河。
wǒ men zuò chuán guò hé
Chúng tôi đi thuyền qua sông
這條河很長,向東流。
zhè tiáo hé hěn zhǎng xiàng dōng liú
Sông này dài, chảy về phía đông.
河邊有很多石頭和沙子。
hé biān yǒu hěn duō shí tou hé shā zi
Dọc theo bờ sông có rất nhiều đá và cát