核
hé
[ㄏㄜˊ]
HẠCH
HSK 7-9TOCFL 6N
- 1.hạt nhân
- 2.đá
- 3.hạch
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.nhân
- 5.tử
- 6.kiểm tra
- 7.xác minh
Cách đọc khác:hé — biến thể của 核[he2]

例句Câu ví dụ
- 1
這次核試驗成功了。
zhè cì héshìyàn chénggōng le。
Lần này, vụ thử hạt nhân thành công
- 2
這次核試驗失敗了。
zhè cì héshìyàn shībài le。
Lần này, vụ thử hạt nhân thất bại
- 3
Juan死於結核病。
J u a n sǐ yú jiéhébìng。
Juan đã chết vì bệnh lao.