例句Câu ví dụ
- 1
核武器是人類生存的致命威脅。
héwǔqì shì rénlèi shēngcún de zhìmìng wēixié。
Sức mạnh hạt nhân là mối đe dọa chết người đối với sự sống loài người
- 2
核電廠具危險性,更不用說核武器了。
hédiànchǎng jù wēixiǎn xìng, gèng bùyòngshuō héwǔqì le。
Nhà máy điện hạt nhân có tính nguy hiểm, đừng nói đến vũ khí hạt nhân
