學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

quân sựmáy dịch

  1. 1.họ [Wu3]

  1. 1.
  2. 2.quân sự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

武 (会意。从止,从戈。据甲骨文,人持戈行进,表示要动武。本义勇猛;猛烈) 同本义 楚庄王曰,夫文止戈为武。又曰,夫武禁暴戢兵保大定功安民和财者也。--《左氏春秋·宣公十二年》 武大为于大君。--《易·履》 孔武有力。--《诗·郑风·羔裘》 诚既勇兮又以武。--《楚辞·九歌·国殇》 又如英武(英俊威武);威武(武力;权势;力量强大);武色(凶猛的神色);武车(威猛的兵车);武健(勇武刚健);武断乡曲(以威势主断曲直) 武 指干戈军旅之事 德不厚而行武。--《韩非子·五蠹》 用武之国。--《三国志 武wǔ ⒈关于军事或技击的,跟"文"相对~将。~装。~器。~艺。~术。 ⒉搏斗,殴打~斗。动~。 ⒊勇猛,勇敢英~。威~。 ⒋半步。〈古〉以六尺为步,半步为武不过步~尺寸之间。 ⒌

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

dừng lại người bằng mũi tên;弋

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 武 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict