學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
武士
武士
wǔ
shì
[ㄨˇ ㄕˋ]
VÕ SĨ
TOCFL 7
1.
chiến binh, võ sĩ
2.
samurai
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
護士
hùshi
y tá
巴士
bāshì
xe buýt (từ mượn)
武器
wǔqì
vũ khí
博士
bóshì
tiến sĩ (học vị học thuật)
女士
nǚshì
quý bà
男士
nánshì
đàn ông
士兵
shìbīng
lính
武術
wǔshù
kỹ năng hoặc kỹ thuật quân sự (thời xưa)
逐字解
Từng chữ trong từ
武
võ, vũ
quân sự
士
sĩ
nhà học, người nho
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
務實
wùshí
giải quyết vấn đề cụ thể
無視
wúshì
phớt lờ; không quan tâm
巫師
wūshī
phù thủy
五世
wǔshì
vị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)
五十
wǔshí
năm mươi
午時
wǔshí
11 giờ sáng-1 giờ trưa (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thời xưa)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
武士 nghĩa là gì? · Kaori Dict