博士
bóshì
[ㄅㄛˊ ㄕˋ]
BÁC SĨ
HSK 5TOCFL 4N
- 1.tiến sĩ (học vị học thuật)
- 2.(cổ) người chuyên về một kỹ năng hoặc nghề nghiệp
- 3.(cổ) học giả triều đình

例句Câu ví dụ
- 1
他讀碩士,將來想讀博士。
tā dú shuò shì jiāng lái xiǎng dú bó shì
Anh ấy đang học thạc sĩ, sau này muốn học tiến sĩ
- 2
他是一位博士,也是有名的學者。
tā shì yī wèi bó shì yě shì yǒu míng de xué zhě
Anh ấy là tiến sĩ, cũng là học giả nổi tiếng
- 3
她取得了博士學位。
tā qǔdé le bóshìxuéwèi。
Cô ấy đã lấy được bằng tiến sĩ