例句Câu ví dụ
- 1
戰士和士兵們很英勇。
zhàn shì hé shì bīng men hěn yīng yǒng
Táu binh và binh sĩ rất dũng cảm
- 2
士兵們保衛國家。
shì bīng men bǎo wèi guó jiā
Các chiến sĩ bảo vệ đất nước
- 3
士兵解放了那座城。
shì bīng jiě fàng le nà zuò chéng
Người lính giải phóng thành phố đó
戰士和士兵們很英勇。
zhàn shì hé shì bīng men hěn yīng yǒng
Táu binh và binh sĩ rất dũng cảm
士兵們保衛國家。
shì bīng men bǎo wèi guó jiā
Các chiến sĩ bảo vệ đất nước
士兵解放了那座城。
shì bīng jiě fàng le nà zuò chéng
Người lính giải phóng thành phố đó