字義Nghĩa
tướng sĩ, binh línhmáy dịch
bīngBINH
- 1.lính
- 2.một lực lượng
- 3.một đội quân
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兵 (会意。从廾,从斤。甲骨文字形,上面是斤”,是短斧之类;下面是廾”双手),象双手持斤。本义兵器,武器) 同本义 兵,械也。--《说文》 掌五兵。--《周礼·司兵》。司农注戈、殳、戟、酋矛、夷矛也。” 陈五兵。--《谷梁传·庄公二十五年》。注矛、戟、钺、榡、弓矢也。” 谓五方之兵,东矛、南弩、西戈、北铩、中央剑也。”--《匡谬正俗》 离为戈兵。--《易·说卦》 修尔车马,弓矢戎兵。--《诗·大雅·抑》 古之兵,戈、矛、弓、矢而已矣。--《荀子·议兵》 兵刃既接,弃甲曳兵而走。--《孟
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Hai tay 八 cầm một chiếc cuốc 丘
組詞Từ chứa chữ này
- 兵馬binh mã
- 兵器vũ khí
- 兵亂hỗn loạn chiến tranh
- 兵刃vũ khí (có lưỡi)
- 兵制hệ thống quân sự
- 兵力sức mạnh quân sự
- 兵卒binh lính
- 兵員binh lính
- 兵團đơn vị quân sự lớn
- 兵士lính thường
- 士兵lính
- 官兵sĩ quan và binh lính
- 出兵điều động quân đội
- 當兵phục vụ trong quân đội
- 帶兵dẫn dắt quân đội
- 派兵phái quân