例句Câu ví dụ
- 1
男士和女士們,晚上好!
nán shì hé nǚ shì men wǎn shang hǎo
Chào các ông bà, tối tốt lành!
- 2
那位戴眼鏡的男士是誰?
nà wèi dài yǎnjìng de nánshì shì shéi?
Người đàn ông đeo kính là ai?
- 3
她高貴迷人的氣質,令許多男士拜倒在石榴裙下。
tā gāoguì mírén de qìzhì, lìng xǔduō nánshì bàidǎo zài shíliu qún xià。
Sự thanh cao quyến rũ của cô khiến nhiều người đàn ông ngã ngửa trước ánh nhìn của cô.
