字義Nghĩa
nam giới, người đàn ôngmáy dịch
nánNAM
- 1.nam
- 2.Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
男〈名〉 (会意。从田,从力。表示用力(一说指耒)在田间耕作。本义男人,与女”相对) 同本义 男,丈夫也。从男从力,言男用力于田也。--《说文》 乃生男子。--《诗·小雅·斯干》 则百斯男。--《诗·大雅·思齐》 男女奔窜。--清·邵长蘅《青门剩稿》 男女衣著,悉如外人。--晋·陶渊明《桃花源记》 又如男事(古指成年男子应尽的职责);男夫(成年男子);男圻(犹男服);男教(对男子的教化);男德(有德行的男子);男权(男子在家庭、社会中的支配性特权) 引申为儿子 三男邺成戍。--唐·杜甫《石壕吏》 又 一男附 男nán ⒈男性,男人~工。~教师。 ⒉儿子生~育女。 ⒊〈古〉五等爵位(公侯伯子~)的最后一等。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người có thể lao động 力 trên đồng 田
組詞Từ chứa chữ này
- 男生nam sinh
- 男子một người đàn ông; nam giới
- 男人một người đàn ông
- 男孩兒biến thể er hoá của 男孩[nan2 hai2]
- 男朋友bạn trai
- 男士đàn ông
- 男性giới tính nam
- 男女nam-nữ
- 男子漢đàn ông (tức là nam tính, mạnh mẽ)
- 男女老幼đàn ông, phụ nữ, người già và trẻ
- 型男chàng trai sành điệu và ưa nhìn (tiếng lóng)
- 宅男chàng trai suốt ngày ở nhà, thường dành nhiều thời gian chơi game online (bắt nguồn từ tiếng Nhật "otaku")
- 少男nam trẻ, chưa kết hôn; chàng trai trẻ
- 彎男chàng trai đồng tính
- 役男nam giới đủ tuổi nhập ngũ
- 暖男một người đàn ông hướng về gia đình, ân cần và bảo vệ