字義Nghĩa
ruộng, đất canh tác, đất trồng trọtmáy dịch
tiánĐIỀN
- 1.cánh đồng
- 2.nông trại
- 3.LT:片[pian4]
TiánĐIỀN
- 1.họ [Tian2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
田〈动〉 (象形。小篆认为象阡陌纵横或沟浍四通的一块块农田。田”是汉字的一个部首,从田”的字多与田猎耕种有关。本义种田) 后作佃”。耕作 田,树谷曰田。--《说文》 田,种禾稼也。--《一切经音义》引《苍颉》 无田甫田,维莠骄骄。--《诗·齐风·甫田》 令民得田之。--《汉书·高帝纪上》 使各居其宅,田其田。--刘向 《说苑》 又如田戍(屯田戍守);田作(耕作);田畜(耕种与畜牧);田桑(种田和养蚕);田农(农耕);田种(耕种);田穑(耕作) 打猎◇作畋” 不敢盘于游田。--《书·无逸》 田有禽。 田tián ⒈种植用的土地稻~。麦~。种~。~地。 ⒉跟农村有关的~园。~舍。~野。农~。 ⒊ ⒋通"畋"。打猎。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
thửa ruộng
字的故事Chuyện chữ
ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
組詞Từ chứa chữ này
- 田徑điền kinh
- 田地cánh đồng
- 田野cánh đồng
- 田園cánh đồng
- 田七tam thất
- 田中Thị trấn Tianzhong ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4 Xian4], Đài Loan
- 田亮Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic
- 田土đất canh tác
- 田埂bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng
- 田寮Thiên Liêu hoặc Điền Liêu, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 種田làm ruộng
- 耕田cày đất
- 三田Mita, Sanda, Mitsuda v.v. (họ hoặc địa danh Nhật Bản)
- 三田3 cuộc săn hàng năm
- 上田Ueda (họ và địa danh của Nhật Bản)
- 丹田vùng mu