
例句Câu ví dụ
- 1
咱們到田園去放風箏怎麼樣?
zánmen dào tiányuán qù fàngfēng zhēng zěnmeyàng?
Cứ thử đi chơi thả diều ở đồng ruộng xem sao
- 2
綠地中,假山啊,瀑布啊,湖泊啊,田園風光啊,什麼都有。
lǜdì zhōng, jiǎshān a, pùbù a, húpō a, tiányuán fēngguāng a, shénme dōu yǒu。
Trong khu rừng xanh, có cả núi giả, thác nước, hồ nước, cảnh đồng quê, đủ thứ có cả.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.