田
tián
[ㄊㄧㄢˊ]
ĐIỀN
HSK 6TOCFL 4N

例句Câu ví dụ
- 1
田里種著小麥。
tián lǐ zhǒng zhe xiǎo mài
Trong đồng trồng lúa mì
- 2
這位是安田先生。
zhèwèi shì ān tián xiānsheng。
Ngài là ông Anđa
- 3
這些田有很多收獲。
zhèxiē tián yǒu hěn duō shōuhuò。
Những cánh đồng này có nhiều thu hoạch
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 田ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.