填
tián
[ㄊㄧㄢˊ]
ĐIỀN
HSK 4TOCFL 4V
- 1.lấp hoặc nhồi
- 2.(đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào

例句Câu ví dụ
- 1
請把姓名填在括號里。
qǐng bǎ xìng míng tián zài kuò hào lǐ
Hãy điền tên của bạn vào trong ngoặc
- 2
請填寫。
qǐng tiánxiě。
Vui lòng điền vào
- 3
把它填滿。
bǎ tā tiánmǎn。
Đổ đầy nó