學華語Kaori Dict

tián

ㄊㄧㄢˊ

ĐIỀN

HSK 4TOCFL 4V
  1. 1.lấp hoặc nhồi
  2. 2.(đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào

例句Câu ví dụ

  • 1

    請把姓名填在括號里。

    qǐng bǎ xìng míng tián zài kuò hào lǐ

    Hãy điền tên của bạn vào trong ngoặc

  • 2

    請填寫。

    qǐng tiánxiě。

    Vui lòng điền vào

  • 3

    把它填滿。

    bǎ tā tiánmǎn。

    Đổ đầy nó

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

填 nghĩa là gì? · Kaori Dict