字義Nghĩa
điền đầy, bù đắpmáy dịch
tiánĐIỀN
- 1.lấp hoặc nhồi
- 2.(đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
填〈动〉 (形声。从土,真声。本义充塞) 同本义 填,塞也。--《说文》 填坑满谷。--《史记·司马相如传》 填如也。--《荀子·大略》 宾客亦填门。--《汉书·郑当时传》 负草填之。--《资治通鉴》 门人弟子填其室。--明·宋濂《送东阳马生序》 填塞门户。--《聊斋志异·促织》 又如填馅(填空;代替);填引(加引);填坑满谷(塞满坑谷);填街(充塞街道);填咽(充满空间);填盈(充满);填宫(古代犯官家属没入宫廷);填门(填户。形容登门人多);填噎(堵 塞,拥挤) 填写,写入 如填纳税表;填报(填写上 填tián ⒈补塞,补装,补满空缺的地方~补。~塞。~沟。~空。~满。 ⒉按项目、格式写或作~表。~写志愿书。~词(按词调作词)。 填zhèn 1.安定。 2.星名。参见"填星"。 填chén 1.长久。 填tiǎn 1.穷困。参见"填寡"。 2.灭绝。参见"填服"。 填zhì 1.放置。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đất
組詞Từ chứa chữ này
- 填空lấp chỗ trống công việc
- 填補lấp đầy chỗ trống
- 填充lấp đầy; nhồi nhét
- 填寫điền vào biểu mẫu
- 填地đắp đất; lấp đất
- 填報điền và nộp (mẫu đơn)
- 填堵nhét
- 填塞lấp đầy
- 填密đóng gói
- 填房vợ kế (của người góa vợ)
- 義憤填膺phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ); cảm thấy phẫn nộ trước bất công
- 代填điền vào biểu mẫu cho người khác
- 充填lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)
- 回填lấp lại đất
- 填料vật liệu đóng gói
- 填海lấn biển