學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thật, thực, đúng, chính hãngmáy dịch

zhēnCHÂN

  1. 1.thật
  2. 2.sự thật
  3. 3.quả thật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

真 (会意。小篆字形,从华,从目,从乚,从八。《说文》仙人变形而登天也。”匕,变化。目,眼睛。乚,隐藏。八,乘载的工具。本义道家称存养本性或修真得道的人为真人) 同本义。旧时所谓仙人 真,仙人变形而登天也。--《说文》。按六经无真字 夫免乎外内之刑者,唯真人能之。--《庄子·列御寇》 归其真宅。--《列子·天瑞》。注太虚之域。” 而已反其真,而我犹为人猗。--《庄子·大宗师》 又如真人府(道人居住的地方);真仙(仙人);真君(道教对神仙的尊称);真味(真实的意旨或意味) 本性;本原 真zhēn ⒈客观存在的,跟"假"相对~实。~才实学。~人~事。 ⒉的确,实在~伟大。~可喜。~可爱。 ⒊清楚,明白~切。听得~。看得~。 ⒋诚实~诚。~心诚意。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ①没有空气的空间~空管。 ②战时双方没有军队的地方~空地带。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một cái bàn thẳng 直 (tức là bằng phẳng) 几

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

CHÂN (真) – thật: Mười con mắt nhìn thẳng (直 trực) đặt trên bệ (几 kỷ) soi xét — không giấu được gì, THẬT trăm phần trăm, CHÂN thật.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 真 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict