字義Nghĩa
trực — thẳng, đứng, dọcmáy dịch
zhíTRỰC
- 1.thẳng
- 2.làm thẳng
- 3.công bằng và hợp lý
ZhíTRỰC
- 1.họ [Zhi2]
- 2.Zhi (khoảng năm 2000 TCN), người thứ năm trong truyền thuyết Viêm Đế 炎帝[Yan2di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2nong2] Thần Nông
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
直 (会意。小篆字形,从l,从十,从目。徐锴l,隐也,今十目所见是直也。”本义不弯曲,与枉”、曲”相对) 同本义 直,正见也。--《说文》 木直中绳,輮以为轮,其曲中规。--《荀子·劝学》 正直为正,正曲为直。--《左传·襄公七年》 木曰曲直。--《书》 巽为绳直。--《易·说卦》 先定准直。--《礼记·月令》 争高直指。--吴均《与朱元思书》 中通外直。--宋·周敦颐《爱莲说》 梅以曲为美,直则无姿。--清·龚自珍《病梅馆记》 又 斫直删密。 又 锄其直。 又如直线;直路;笔直;直迫(直直愎愎 直zhí ⒈端正,不弯折,跟"曲"相对坐~。笔~。~线。 ⒉竖,跟"横"相对~立。 ⒊公正,正确的道理正~。理~气壮。 ⒋爽快,坦率~爽。~言。心~口快。 ⒌捷径,不绕弯子~道。~达。~捷。~截了当。 ⒍伸,把弯曲的伸开伸~。把腰~起来。 ⒎连续不断~到今天。她一~是积极工作。 ⒏汉字笔形,从上往下写(丨)。 ⒐ ⒑
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nhìn thẳng vào mắt 目
字的故事Chuyện chữ
TRỰC (直) – thẳng: Mười (十) con mắt (目) cùng dò một đường kẻ (一) — không cong tí nào, THẲNG tắp, chính TRỰC.
組詞Từ chứa chữ này
- 直接trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
- 直到cho đến
- 直播phát trực tiếp
- 直線đường thẳng
- 直覺trực giác
- 直徑đường kính
- 直升機máy bay trực thăng
- 直視nhìn thẳng vào
- 直奔đi thẳng đến
- 直至kéo dài đến
- 一直thẳng (theo đường thẳng)
- 簡直thực sự; thật sự
- 正直ngay thẳng
- 勇往直前tiến lên dũng cảm
- 理直氣壯có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý
- 耿直thành thật; thẳng thắn; chân thành