字義Nghĩa
mười, thứ mườimáy dịch
shíTHẬP
- 1.mười
- 2.10
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
十 (指事。甲骨文象用一根树枝代表十,金文象是结绳记数,用一个结表示十◇来一点变成了一横。本义九加一的和) 同本义 十,数之具也。╠为东西,|为南北,则四方中央备矣。--《说文》 十是数之小成。--《左传·僖公四年》疏 十亩之间兮。--《诗·小雅·六月》 兵也者,审于地图,谋十官。--《管子·七法》 天下欲反,十室九空。--葛洪《抱朴子·用刑》 与吾祖居者,今其室十无一焉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如十里长亭(古时设在路旁的亭子,常用作送别饯行之处);十番(合奏乐以十种乐器演奏的名称);十牌(十户人家 十shí ⒈数目字~羊九牧。 ⒉完全,〈表〉到达顶点~足。~全~美。~分感谢。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
字的故事Chuyện chữ
THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
組詞Từ chứa chữ này
- 十分rất
- 十足đầy đủ
- 十字路口ngã tư
- 十全十美hoàn hảo và đẹp đẽ
- 十字架thánh giá
- 十一Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
- 十一mười một
- 十七mười bảy
- 十三mười ba
- 十九mười chín
- 一五一十nghĩa đen: đếm năm và mười (thành ngữ); kể lại một cách có hệ thống và đầy đủ chi tiết
- 合十chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)
- 五光十色
- 七十bảy mươi
- 三十ba mươi
- 九十chín mươi