例句Câu ví dụ
- 1
十、二十、三十、四十、五十、六十、七十、八十、九十、一百。
shí、 èrshí、 sānshí、 sìshí、 wǔshí、 liùshí、 qīshí、 bāshí、 jiǔshí、 yī bǎi。
Mười, hai mươi, ba mươi, bốn mươi, năm mươi, sáu mươi, bảy mươi, tám mươi, chín mươi, một trăm
- 2
今天氣溫是華氏七十度。
jīntiān qìwēn shì Huáshì qīshí dù。
Nhiệt độ hôm nay là bảy mươi độ Fahrenheit
- 3
新來的秘書一分鐘可以打七十幾個字。
xīn lái de mìshū yī fēnzhōng kěyǐ dǎ qīshí jǐge zì。
Các nhân viên mới có thể gõ được khoảng 70 từ mỗi phút
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 七THẤT (七) – bảy: Nét ngang bị lưỡi câu móc ngược cắt qua — con số BẢY, THẤT tịch mùng bảy tháng bảy.
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
