字義Nghĩa
bảymáy dịch
qīTHẤT
- 1.bảy
- 2.7
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
七〈数〉 (指事。从一ㄣ。画以纪数。本义六加一的和) 同本义 七,阳之正也。从一,微阴从中斜出也。--《说文》 其数七。--《礼记·月令》 七者,天地四时人之始也。--《汉书·律历志》 七主星。--《大戴礼记·易本命》 七日得。--《易·既济》。虞注震为七。” 凡攻木之工七。--《周礼·考工记》 有子七人。--《诗·邶风·凯风》 又如七宝(佛经上指金、银、琉璃、砗磲、玛璃、珍珠、玫瑰);七出(旧指休妻的七种理由无子,淫泆报会,不事舅姑,口舌,盗窃,妒忌,恶疾);七年;七秩(七十大寿);七雄(指战 国时秦、韩、魏 七qī数目字~天。~擒~纵。~~事变。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
字的故事Chuyện chữ
THẤT (七) – bảy: Nét ngang bị lưỡi câu móc ngược cắt qua — con số BẢY, THẤT tịch mùng bảy tháng bảy.
組詞Từ chứa chữ này
- 七嘴八舌thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
- 七事
- 七十bảy mươi
- 七喜7 Up (nước giải khát)
- 七堵Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
- 七夕lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch
- 七孔bảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
- 七彩bảy màu; nhiều màu
- 七律viết tắt của 七言律詩|七言律诗[qi1yan2 lu:4shi1]
- 七情bảy trạng thái cảm xúc
- 亂七八糟
- 橫七豎八lộn xộn
- 七方
- 七星quận Thất Tinh của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
- 七曜bảy hành tinh trong thiên văn học tiền hiện đại (Mặt Trời, Mặt Trăng, Sao Thủy, Sao Kim, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ)
- 七月tháng Bảy