七夕
Qīxī
[ㄑㄧ ㄒㄧ]
THẤT TỊCH
- 1.lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch
- 2.lễ hội của các cô gái
- 3.Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được phép gặp nhau mỗi năm một lần

例句Câu ví dụ
- 1
七夕在漫畫裡常常出現所以我也了解它的意思。
Qīxī zài mànhuà lǐ chángcháng chūxiàn suǒyǐ wǒ yě liǎojiě tā de yìsi。
Tanabata thường xuất hiện trong truyện tranh nên tôi cũng hiểu ý nghĩa của nó
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 七THẤT (七) – bảy: Nét ngang bị lưỡi câu móc ngược cắt qua — con số BẢY, THẤT tịch mùng bảy tháng bảy.