學華語Kaori Dict

除夕

Chú

ㄔㄨˊ ㄒㄧ

TRỪ TỊCH

HSK 5TOCFL 3N
  1. 1.đêm giao thừa âm lịch

例句Câu ví dụ

  • 1

    除夕全家在一起。

    chú xī quán jiā zài yī qǐ

    Gia đình đoàn viên vào dịp Tết

  • 2

    除夕夜,窗外雪落無聲,屋內燈光暖人,鍋里熱氣騰騰。

    Chúxī yè, chuāng wài xuě luò wúshēng, wū nèi dēngguāng nuǎn rén, guō lǐ rèqìténgténg。

    Đêm giao thừa, tuyết rơi ngoài cửa sổ im lặng, trong nhà ánh sáng ấm áp, nồi nấu sôi sục sương

  • 3

    尤其是在中國北方,包餃子、吃餃子,已經成為大多數家庭歡度除夕的一個重要活動。

    yóuqíshì zài Zhōngguó běifāng, bāojiǎozi、 chī jiǎozi, yǐjīng chéngwéi dàduōshù jiātíng huāndù Chúxī de yīge zhòngyào huódòng。

    Đặc biệt là ở phía bắc Trung Quốc, việc gói bánh tét và ăn bánh tét đã trở thành một hoạt động quan trọng để các gia đình vui vẻ đón giao thừa.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

除夕 nghĩa là gì? · Kaori Dict