除了
chúle
[ㄔㄨˊ ㄌㄜ˙]
TRỪ LIỄU
HSK 3TOCFL 3Prep

例句Câu ví dụ
- 1
除了他,大家都來了。
chú le tā dà jiā dōu lái le
Mọi người đều đến trừ anh ấy
- 2
她除了認命別無選擇。
tā chúle rènmìng biéwúxuǎnzé。
Cô ấy ngoài việc chấp nhận số phận thì không còn lựa chọn nào
- 3
除了這裡,沒那麼簡單。
chúle zhèlǐ, méi nàme jiǎndān。
Không chỉ ở đây, còn phức tạp hơn nữa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 了LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.