學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hoàn tấtmáy dịch

leLIỄU

  1. 1.(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  2. 2.(trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại)
  3. 3.(trợ từ ngữ khí nhấn mạnh mệnh đề đứng trước)

liǎoLIỄU

  1. 1.hoàn thành
  2. 2.đạt được
  3. 3.biến thể của 瞭|了[liao3]

liǎoLIỄU

  1. 1.(mắt) sáng
  2. 2.rõ ràng
  3. 3.hiểu rõ

liàoLIÊU

  1. 1.biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

了〈助〉 le 用在动词或形容词后,表示完成 了 〈语气〉 表示肯定语气 表示促进或劝止 表示感叹语气 了 〈动〉 (象形。从子,无臂。小篆字象婴儿束其两臂形。初生的婴儿,往往束其两臂而裹之。本义束婴儿两臂) 手弯曲 了liǎo ⒈懂得,明白~然。明~。~如指掌。不甚~ ~。 ⒉结束,完毕此事已~。没完没~。不~ ~之。 ⒊全,完全~无惧色。 ⒋在动词后,跟"不"、"得"连用,〈表〉可能,可以他做不~。她办得~。 ⒌ ①很明白,知道得很清楚。 ②调查,打听。 ⒍ ⒎ ①能干,厉害她可~得。 ②"能办"、"可以"的意思。多见于反诘句中,〈表〉不平常,严重那还~得。 ⒏ 了le ⒈助词。 ①在动词或形容词后〈表〉事情完成买~两件衣服。节省~五斤汽油。 ②在句末或句中停顿的地方〈表〉肯定的语气天晴~。他走~。她想~许久,终于想起~那件事。算~,你们不必争吵~。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Một đứa trẻ được quấn bằng khăn 了; so sánh với 子

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 了 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict