了了
liǎoliǎo
[ㄌㄧㄠˇ ㄌㄧㄠˇ]
LIỄU LIỄU
- 1.nhận ra rõ ràng
- 2.giải quyết xong một việc
- 3.kết thúc

例句Câu ví dụ
- 1
非上上智,無了了心。
fēi shàng shàng zhì, wú liǎoliǎo xīn。
Không phải trí tuệ cao nhất, không thể có tâm an nhiên
- 2
雖然她知道那家公司不但對當地官員行賄而且也給她的家人帶了了極大的麻煩,可她還是應聘了那家公司的一份工作。
suīrán tā zhīdào nà jiāgōng Sī bùdàn duì dāngdì guānyuán xínghuì érqiě yě gěi tā de jiārén dài liǎoliǎo jídà de máfan, kě tā háishi yìngpìn le nà jiāgōng Sī de yī fèn gōngzuò。
Dù biết rằng công ty đó không chỉ hối lộ các quan chức địa phương mà còn gây ra nhiều phiền toái lớn cho gia đình mình, cô ấy vẫn xin ứng tuyển một công việc tại công ty đó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 了LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!