排除
páichú
[ㄆㄞˊ ㄔㄨˊ]
BÀI TRỪ
HSK 5TOCFL 5V

例句Câu ví dụ
- 1
請排除這個可能。
qǐng pái chú zhè ge kě néng
Vui lòng loại bỏ khả năng này
- 2
他把問題從腦子裡排除了。
tā bǎ wèntí cóng nǎozi lǐ páichú le。
Anh ấy đã loại bỏ vấn đề ra khỏi đầu óc.
- 3
他把問題從腦子里排除了。
tā bǎ wèntí cóng nǎozi lǐ páichú le。
Anh ấy đã loại bỏ vấn đề ra khỏi đầu óc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.