學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hàng, dãymáy dịch

páiBÀI

  1. 1.một hàng
  2. 2.một dòng
  3. 3.sắp xếp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

排〈动〉 (形声。从手,非声。本义推挤,推开) 同本义 排,挤也。--《说文》 排,推也。--《广雅》 献笑不及排。--《庄子·大宗师》 排淮泗。--《孟子》 力能排南山。--诸葛亮《梁父吟》 哙乃排闼直入。--《史记·樊哙列传》 又如排闼(推门。闼门);排门而入;排户(推门);排阁(推门);排墙(推倒墙壁);排阖(推开门扇);排雾(推开云雾);排斡(推移运转) 排斥;排挤 抵排异端。--韩愈《进学解》 诸儒内怀不服,相与排之。--《后汉书·贾逵传》 又如排害(排挤;迫害);排陷(排挤,陷害);排击(排斥抨击); 排pái ⒈摆成行~队。~成单行。〈引〉行列前~◇~。第五~。 ⒉编排成形的东西竹~。木~。 ⒊军队编制单位。它是班的上一级,连的下一级。 ⒋推~挤。~山倒海。 ⒌除去,消除~水。~难解纷。 ⒍预演,练习表演~练。彩~。 ⒎ ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ 排pǎi 排bài 1.古代鼓风吹火之器。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 排 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict