例句Câu ví dụ
- 1
書是按字母排序的。
shū shì àn zìmǔ páixù de。
Sách được sắp xếp theo chữ cái
- 2
如果我可以把英文字母重新排序,我會把「U」和「I」放在一起。
rúguǒ wǒ kěyǐ bǎ Yīngwén zìmǔ chóngxīn páixù, wǒ huì bǎ 「 U 」 hé 「 I 」 fàng zàiyīqǐ。
Nếu tôi có thể sắp xếp lại chữ cái trong bảng chữ cái, tôi sẽ đặt chữ U và chữ I gần nhau
- 3
清單依字母順序排序。
qīngdān yī zìmǔshùnxù páixù。
Danh sách được sắp xếp theo thứ tự chữ cái
