排列
páiliè
[ㄆㄞˊ ㄌㄧㄝˋ]
BÀI LIỆT
HSK 4TOCFL 5V
- 1.sắp xếp theo thứ tự
- 2.(toán) hoán vị

例句Câu ví dụ
- 1
書按順序排列。
shū àn shùn xù pái liè
Sách được xếp theo thứ tự
- 2
我們把書跟從大小排列。
wǒmen bǎ shū gēncóng dàxiǎo páiliè。
Chúng ta xếp sách theo kích thước
- 3
你能把這清單按字母順序排列嗎?
nǐ néng bǎ zhè qīngdān àn zìmǔshùnxù páiliè ma?
Ngươi có thể sắp xếp danh sách này theo thứ tự chữ cái không?