列
liè
[ㄌㄧㄝˋ]
LIỆT
HSK 4TOCFL 6V/M
- 1.sắp xếp
- 2.xếp hàng
- 3.hàng
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.dãy
- 5.(trong bảng dữ liệu) cột
- 6.(Đài Loan) hàng

例句Câu ví dụ
- 1
請列出名單。
qǐng liè chū míng dān
Xin vui lòng liệt kê danh sách
- 2
請站成一列。
qǐng zhàn chéng yī liè。
Xin đứng thành hàng
- 3
這班列車往哪去?
zhè bān lièchē wǎng nǎ qù?
Tàu này đi đâu