例句Câu ví dụ
- 1
這件事列入了計劃。
zhè jiàn shì liè rù le jì huà
Việc này đã được đưa vào kế hoạch
- 2
遷移到南加州後,紅冠鸚鵡已成為這裡的永久棲息者,並被列入加州鳥類記錄委員會的本國鳥類清單中。
qiānyí dào nán Jiāzhōu hòu, hóng guàn yīngwǔ yǐ chéngwéi zhèlǐ de yǒngjiǔ qīxī zhě, bìng bèi lièrù Jiāzhōu niǎolèi jìlù wěiyuánhuì de běnguó niǎolèi qīngdān zhōng。
Sau khi di cư đến Nam California, hồng冠鹦鹉 đã trở thành những sinh vật sống lâu dài ở đây và được liệt kê trong danh sách các loài chim bản địa của Hội đồng Ghi nhận Chim California.
