例句Câu ví dụ
- 1
請排好隊,從入口進去。
qǐng pái hǎo duì cóng rù kǒu jìn qù
Hãy xếp hàng và đi vào từ cổng
- 2
超市的入口在大門左邊。
chāo shì de rù kǒu zài dà mén zuǒ bian
Cổng vào siêu thị nằm bên trái cổng chính
- 3
有輛車停在入口。
yǒu liàng chē tíng zài rùkǒu。
Có một chiếc xe dừng ở cổng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 口KHẨU (口) – miệng: Cái MIỆNG mở vuông đang há to — KHẨU hình rõ ràng, cấm KHẨU là im bặt.
