例句Câu ví dụ
- 1
我們深入農村做調查。
wǒ men shēn rù nóng cūn zuò diào chá
Chúng tôi đã xuống vùng nông thôn để điều tra
- 2
要扎實推進黨史學習教育深入開展。
yào zhāshituījìn dǎngshǐ xuéxí jiàoyù shēnrù kāizhǎn。
Phải thực hiện vững chắc việc học tập và giáo dục lịch sử Đảng
- 3
我沒深入細節。
wǒ méi shēnrù xìjié。
Tôi chưa đi sâu vào chi tiết
