字義Nghĩa
sâu, sâu sắcmáy dịch
shēnTHÂM
- 1.sâu (cả nghĩa đen và bóng)
shēnTHÂM
- 1.biến thể cũ của 深[shen1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
深 (形声。从水,深声。本是河流名。深浅的深,本作深”。本义水名) 古水名 深,深水。出桂阳 南平,西入营道。--《说文》 从上到下或从外到内的距离 穷高极远,而测深厚。--《礼记·乐记》。注深厚,山川也。” 测土深。--《周礼·大司徒》 深四尺。--《仪礼·觐礼》 问其深,则好游者不能穷也。--宋·王安石《游褒禅山记》 山下皆石穴罅,不知其浅深。--宋· 苏轼《石钟山记》 深 〈形〉 水深。与浅”相对 深矣远 深shēn ⒈从水面到水底的距离或距离大,跟"浅"相对水~千尺。此处水很~。 ⒉从面到底、从外到里、从上到下的距离或距离大~度。这个山洞~九米。~山老林。千米~井。 ⒊时间久夜~人静。年~时久。 ⒋很,极,厚,长远,程度高的~信。~知。~渊。~厚。~远。~奥。高~难测。~入浅出。~思熟虑。~恶痛绝。 ⒌颜色浓~蓝。 ⒍ ⒎ ①深入透彻,达到事物的本质这幅画含义~刻。 ②心里感受的程度很深她的勤奋给我留下了~刻的印象。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 罙 [shēn, mí] chỉ âm.
Sâu; nước sâu 罙 氵
組詞Từ chứa chữ này
- 深刻sâu sắc
- 深入thâm nhập sâu
- 深厚sâu sắc; uyên thâm
- 深夜rất khuya
- 深度độ sâu
- 深處vực sâu
- 深遠tác động sâu rộng
- 深信tin tưởng vững chắc
- 深思suy ngẫm
- 深切cảm nhận sâu sắc
- 資深kỳ cựu (nhà báo,...)
- 加深làm sâu sắc hơn
- 深情cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm
- 深化làm sâu sắc
- 深深sâu
- 深奧sâu sắc