深度
shēndù
[ㄕㄣ ㄉㄨˋ]
THÂM ĐỘ
HSK 5N
- 1.độ sâu
- 2.(của bài nói, v.v.) sự sâu sắc
- 3.giai đoạn phát triển nâng cao

例句Câu ví dụ
- 1
湖水的深度很大。
hú shuǐ de shēn dù hěn dà
Sâu độ của nước hồ rất lớn
- 2
我們測量了這條河的深度。
wǒmen cèliáng le zhè tiáo hé de shēndù。
Chúng tôi đã đo độ sâu của con sông này
- 3
湯姆寫了篇非常有深度的報道。
Tāngmǔ xiě le piān fēicháng yǒu shēndù de bàodào。
Tom đã viết một bài báo rất sâu sắc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 度ĐỘ (độ) – mức độ: Dưới mái nhà (广), bàn tay (又) đo hai mươi (廿) gang — đo từng MỨC, nhiệt ĐỘ, ĐỘ lượng.