例句Câu ví dụ
- 1
他們的感情很深厚。
tā men de gǎn qíng hěn shēn hòu
Cảm xúc của họ rất sâu sắc
- 2
體現了 彼此間 深厚的 感情.
tǐxiàn le bǐcǐ jiān shēnhòu de gǎnqíng .
Thể hiện tình cảm sâu sắc giữa họ
- 3
他似乎對希臘文學有深厚的學養。
tā sìhū duì Xīlàwén xué yǒu shēnhòu de xué yǎng。
Anh ấy dường như có hiểu biết sâu rộng về văn học Hy Lạp
