字義Nghĩa
dàymáy dịch
hòuHẬU
- 1.dày
- 2.sâu hoặc uyên thâm
- 3.tốt bụng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
厚 (会意。从厂,表示与山石有关。本义地壳厚。与薄”相对) 同本义 谓地盖厚。--《诗·小雅·正月》 穷高极远而测深厚。--《礼记·乐记》。注深厚,山川也。” 厚将崩。--《左传·隐公元年》 见于厚土。--《素问·王常政大论》 又如厚土(覆土厚);厚地(大地);厚坤(大坤);厚厚(大地) 扁平物体上下两面之间距离大的。 与薄”相对 刀刃者无厚。--《庄子·养生主》 以无厚入有间。 又如厚木板;厚嘴唇;厚膊(厚的肉干);厚皮(脸皮厚);厚大(又厚又大);厚皮馒头(比喻不切题的文 厚hòu ⒈扁平物体,上下两个面的距离大,跟"薄"相对~书。~木板。~棉被。 ⒉扁平物体,相对应两个平面的距离长宽~。五厘米~的钢板。半尺~的墙壁。 ⒊深,重,浓,大莫负~望。献~礼。浓~。味~了。 ⒋优待,不刻薄为人~道。款待甚~。 ⒌看重,重视~今薄古。~次薄彼。 ⒍ ⒎
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Ánh nắng 日 và trẻ con 子 trong một tòa nhà 厂
組詞Từ chứa chữ này
- 厚道tốt bụng và thật thà
- 厚度độ dày
- 厚實dày
- 厚顏không biết xấu hổ
- 厚報phần thưởng hậu hĩnh
- 厚待đối đãi hậu hĩnh
- 厚望kỳ vọng lớn
- 厚朴vỏ cây hậu phác (vỏ của cây Magnolia officinalis)
- 厚禮quà tặng hậu hĩnh
- 厚薄độ dày
- 深厚sâu sắc; uyên thâm
- 濃厚dày
- 寬厚khoan dung
- 豐厚hào phóng; dồi dào
- 雄厚đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
- 敦厚chân thành