字義Nghĩa
nhà máymáy dịch
chǎngHÁN
- 1.nhà máy
- 2.sân
- 3.kho
hǎnHÁN
- 1.bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
厂 (形声。从广,敞声。从广”,表示与房屋有关。本义棚舍) 没有墙壁的简易房屋 又如厂屋(棚舍;无隔墙的房屋) 马屋;牲口棚子 架北墙为厂。--《齐民要术》 工厂 正德十四年,广州置铁厂。--《明史·食货志》 又如纱厂;钢厂;面粉厂;纺织厂;造纸厂;木器厂 明代的一种特务机构 厂ān ⒈小寺庙。多称尼姑居住处~堂。 ⒉圆形的草屋。"厂"多见于人名。 厂 chǎng工厂塑料~、面粉~。 【厂长责任制】全民所有制工业企业中所实行的一种制度。在这种制度下,厂长具有企业经营管理工作的决策权和生产指挥权,在企业中处于中心地位,对企业的物质文明建设和精神文明建设负有全面责任。 厂(厰、弒)chǎng ⒈通常指制造生产资料或生活资料的企业单位工~。轧钢~。食品~。 ⒉可以存货或可进行加工的场所煤~。汽车修配~。 ⒊跟棚子相似的房屋~棚。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
組詞Từ chứa chữ này
- 厂商nhà sản xuất
- 厂长giám đốc nhà máy
- 厂家nhà máy; nhà sản xuất
- 厂主chủ nhà máy
- 厂史lịch sử nhà máy
- 厂址địa điểm nhà máy
- 厂子xưởng
- 厂工nhà máy
- 厂房toà nhà dùng làm nhà máy; nhà xưởng
- 厂牌thương hiệu (của một sản phẩm)
- 工厂nhà máy
- 出厂rời khỏi nhà máy (của hàng hóa hoàn thành)
- 大厂huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng, Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc
- 大厂nhà sản xuất lớn
- 厂矿nhà máy và hầm mỏ
- 厂丝tơ ươm