例句Câu ví dụ
- 1
廠長和局長都出席了開幕式。
chǎng zhǎng hé jú zhǎng dōu chū xí le kāi mù shì
Chủ xưởng và giám đốc cục đều tham dự lễ khai mạc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.
