- 1.nhà máy
- 2.LT:家[jia1],座[zuo4]

例句Câu ví dụ
- 1
工廠採用了新技術。
gōng chǎng cǎi yòng le xīn jì shù
Nhà máy đã áp dụng công nghệ mới
- 2
他是這家工廠的老板。
tā shì zhè jiā gōng chǎng de lǎo bǎn
Ông ấy là chủ của nhà máy này
- 3
工人們在工廠里生產商品。
gōng rén men zài gōng chǎng lǐ shēng chǎn shāng pǐn
Công nhân sản xuất hàng hóa trong nhà máy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.