- 1.dày
- 2.đậm (sương mù, mây,...)
- 3.có hứng thú mạnh với
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.sâu đậm
- 5.bão hòa hoàn toàn (màu sắc)

例句Câu ví dụ
- 1
“賣相”、“講斤頭”、“勿是生意經”、“耳朵打八折”等,都有濃厚的商業氣息。
“ màixiàng ”、 “ jiǎng jīn tóu ”、 “ wù shì shēngyijīng ”、 “ ěrduo dǎ bā zhé ” děng, dōu yǒu nónghòu de shāngyè qìxī。
'Hình dáng bán hàng', 'Tính斤头', 'Không phải là kinh doanh', 'Tai nghe giảm 20%' v.v., đều mang đậm chất thương mại