例句Câu ví dụ
- 1
這個湯味道很濃。
zhè ge tāng wèi dao hěn nóng
Canh này có vị đậm
- 2
為什麼喜歡喝濃咖啡?
wèishénme xǐhuan hē nóng kāfēi?
Tại sao thích uống cà phê đậm
- 3
這咖啡對我來說太濃了。
zhè kāfēi duìwǒláishuō tài nóng le。
Cà phê này với tôi thì quá đậm
這個湯味道很濃。
zhè ge tāng wèi dao hěn nóng
Canh này có vị đậm
為什麼喜歡喝濃咖啡?
wèishénme xǐhuan hē nóng kāfēi?
Tại sao thích uống cà phê đậm
這咖啡對我來說太濃了。
zhè kāfēi duìwǒláishuō tài nóng le。
Cà phê này với tôi thì quá đậm