字義Nghĩa
mặt trờimáy dịch
rìNHẬT
- 1.mặt trời
- 2.ngày
- 3.ngày, ngày trong tháng
RìNHẬT
- 1.viết tắt của 日本[Ri4 ben3], Nhật Bản
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
日 (象形。甲骨文和小篆字形。象太阳形。轮廓象太阳的圆形,一横或一点表示太阳的光。本义太阳) 同本义 日,太阳之精也。从囗一,象形。--《说文》 离为日,为火。--《易·说卦》 以土圭之法,正日景求地中。--《周礼·大司徒》 天无二日,太阳也。--《孟子》 日初出,大如车盖。--《列子·汤问》 又如日冠(太阳上方的光体);日昃(日斜,日过中午);日昫儿(太阳;日光);日月交食(对头;互相争斗);日头搁山(太阳落山);日头趖西(太阳偏西);日居月诸(日落月出,一天又一 天) 白天,白昼 夏之日。--《诗·唐风·葛生 日rì ⒈太阳~出。~落。 ⒉白天,跟"夜"相对夜以继~。 ⒊天,一昼夜今~。明~。〈引〉某一天生~。纪念~。 ⒋〈表〉一段时间夏~。昔~。来~方长。 ⒌ ⒍ ⒎ ⒏ ①天这些~子太忙。 ②生活~子会越来越好。 ③指某一天今天是她过生的~子。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
mặt trời
字的故事Chuyện chữ
NHẬT (日) – mặt trời, ngày: Vầng mặt trời tròn được vẽ vuông lại, chấm giữa là vết đen trên mặt trời — mỗi vòng NHẬT là một NGÀY.
組詞Từ chứa chữ này
- 日期ngày tháng
- 日子ngày
- 日常hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
- 日記nhật ký
- 日報báo hàng ngày
- 日語ngôn ngữ Nhật
- 日曆lịch
- 日夜ngày và đêm
- 日益ngày càng
- 日趨dần dần
- 生日sinh nhật
- 節日ngày lễ
- 星期日chủ nhật
- 今日hôm nay
- 假日kỳ nghỉ; ngày nghỉ
- 明日ngày mai