例句Câu ví dụ
- 1
他深深地愛著家鄉。
tā shēn shēn dì ài zhe jiā xiāng
Anh ấy yêu quê hương rất sâu sắc
- 2
我被這景色深深迷住了。
wǒ bèi zhè jǐngsè shēnshēn mízhu le。
Tôi bị cảnh sắc này cuốn hút sâu sắc
- 3
她的臉上有了深深的皺紋。
tā de liǎn shàng yǒule shēnshēn de zhòuwén。
Trên khuôn mặt cô ấy hiện lên những nếp nhăn sâu
