字義Nghĩa
vàomáy dịch
rùNHẬP
- 1.đi vào
- 2.tham gia
- 3.trở thành thành viên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
入 (象形。甲骨文字形,象个尖头器具,尖头器具容易进入。本义进来,进去) 同本义 入,内也。--《说文》 他人入室。--《诗·唐风·山有枢》 就不欲入。--《庄子·人间世》 有蛇自泉宫出,入于国。--《左传·文公十六年》 君为我呼入,吾得兄事之。--《史记·项羽本纪》 鲁有执长竿入城门者。--三国魏·邯郸淳《笑林》 又如入门问讳(到别人家里,先需了解人家先祖名讳,以便谈话);入对(进宫回答皇帝的问题);入览(看到);入迁(从外地迁到京城做官);入学(童生考取秀才);入山;入口;入帘( 科举时期,考官进场阅卷 入rù ⒈进,收进,从外面进到里面,跟"出"相对~室。~场。~库。收~。量~为出。 ⒉参加~学。~会。~党。 ⒊合乎,合于~时。~情~理。 ⒋ ⒌ ⒍ ⒎
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Mũi tên chỉ 'vào'
組詞Từ chứa chữ này
- 入口lối vào
- 入門cửa vào
- 入學vào trường hoặc cao đẳng
- 入境nhập cảnh
- 入侵xâm lược
- 入手bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu")
- 入場vào địa điểm cho một cuộc họp
- 入選được chọn vào trong số những người được tuyển chọn
- 入場券vé vào cửa
- 入睡rơi vào giấc ngủ
- 進入đi vào
- 收入thu vào
- 深入thâm nhập sâu
- 加入trở thành thành viên
- 輸入nhập khẩu
- 投入ném vào