- 1.vào địa điểm cho một cuộc họp
- 2.vào phòng thi
- 3.vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
免費入場。
miǎnfèi rùchǎng。
Vé vào cửa miễn phí
- 2
兒童免費入場。
értóng miǎnfèi rùchǎng。
Trẻ em được vào cửa miễn phí
- 3
這票能讓兩個人免費入場。
zhè piào néng ràng liǎng gèrén miǎnfèi rùchǎng。
Vé này cho phép hai người vào cửa miễn phí