例句Câu ví dụ
- 1
請輸入你的姓名。
qǐng shū rù nǐ de xìng míng
Vui lòng nhập tên của bạn.
- 2
輸入密碼才能登錄網絡。
shū rù mì mǎ cái néng dēng lù wǎng luò
Phải nhập mật khẩu để đăng nhập vào mạng.
- 3
如果我用簡體中文輸入“什麼”,我希望找到的結果里也有“甚麼”。
rúguǒ wǒ yòng jiǎntǐ Zhōngwén shūrù “ shénme ”, wǒ xīwàng zhǎodào de jiéguǒ lǐ yě yǒu “ shén má ”。
Nếu tôi nhập '什么' bằng chữ Hán giản thể, tôi mong muốn kết quả tìm thấy cũng có '甚麼'.
