學華語Kaori Dict

神入

shén

ㄕㄣˊ ㄖㄨˋ

THẦN NHẬP

  1. 1.(tâm lý học) thấu cảm
  2. 2.đồng cảm với

例句Câu ví dụ

  • 1

    艾丹把肖邦的作品演奏得出神入化。

    Ài dān bǎ Xiāobāng de zuòpǐn yǎnzòu déchū shénrù huā。

    Aidan đã biểu diễn các tác phẩm của Chopin một cách tuyệt diệu

  • 2

    她豈止會唱歌,鋼琴也彈得出神入化。

    tā qǐzhǐ huì chànggē, gāngqín yě tán déchū shénrù huā。

    Cô ấy không chỉ biết hát mà còn chơi piano một cách tuyệt diệu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

神入 nghĩa là gì? · Kaori Dict