例句Câu ví dụ
- 1
艾丹把肖邦的作品演奏得出神入化。
Ài dān bǎ Xiāobāng de zuòpǐn yǎnzòu déchū shénrù huā。
Aidan đã biểu diễn các tác phẩm của Chopin một cách tuyệt diệu
- 2
她豈止會唱歌,鋼琴也彈得出神入化。
tā qǐzhǐ huì chànggē, gāngqín yě tán déchū shénrù huā。
Cô ấy không chỉ biết hát mà còn chơi piano một cách tuyệt diệu
